辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "hàng không" (1件)

hàng không
play
日本語 名航空
マイ単語
mua vé hàng không giá rẻ
格安航空の航空券を買う

swap_horiz 類語検索結果 "hàng không" (5件)

cục hàng không
play
日本語 名航空局
マイ単語
hãng hàng không giá rẻ
play
日本語 名格安航空会社
マイ単語
Tôi bay bằng hãng hàng không giá rẻ.
私は格安航空会社で飛ぶ。
hãng hàng không
日本語 フ航空会社
マイ単語
Hãng hàng không này cung cấp nhiều chuyến bay quốc tế.
この航空会社は多くの国際線を運航しています。
theo dõi hàng không
日本語 フ航空追跡
マイ単語
Dữ liệu từ các trang theo dõi hàng không cho thấy phi cơ đã bay.
航空追跡サイトからのデータは、その航空機が飛行したことを示している。
cảng hàng không
日本語 フ空港
マイ単語
Cảng hàng không Thổ Chu tại tỉnh An Giang được quy hoạch đạt cấp 4C.
アンザン省のトチュ空港はレベル4Cに計画されている。

format_quote フレーズ検索結果 "hàng không" (13件)

mua vé hàng không giá rẻ
格安航空の航空券を買う
một số hãng hàng không có bán ghế hạng phổ thông đặc biệt
いくつかの航空会社ではプレミアムエコノミークラスチケットを取り扱う
Tôi bay bằng hãng hàng không giá rẻ.
私は格安航空会社で飛ぶ。
Hãng hàng không này cung cấp nhiều chuyến bay quốc tế.
この航空会社は多くの国際線を運航しています。
Dữ liệu từ các trang theo dõi hàng không cho thấy phi cơ đã bay.
航空追跡サイトからのデータは、その航空機が飛行したことを示している。
Các chủ hàng không xuất trình được chứng từ hợp pháp.
荷主は合法的な証拠書類を提示できませんでした。
Cảng hàng không Thổ Chu tại tỉnh An Giang được quy hoạch đạt cấp 4C.
アンザン省のトチュ空港はレベル4Cに計画されている。
Theo tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO).
国際民間航空機関(ICAO)の基準によると。
Mạng lưới cảng hàng không toàn quốc thời kỳ 2021-2030 có 32 cảng hàng không.
2021年から2030年までの全国空港ネットワークには32の空港がある。
Tầm nhìn đến năm 2050, cả nước dự kiến nâng lên 35 cảng hàng không.
2050年までのビジョンでは、全国で35の空港に増える見込みだ。
Tầm nhìn đến năm 2050, cả nước dự kiến nâng lên 35 cảng hàng không.
2050年までのビジョンでは、全国で35の空港に増える見込みだ。
Điện được khôi phục, các cửa hàng không còn phải dùng máy phát chạy dầu diesel.
電力が復旧し、店はもはやディーゼル発電機を使う必要がなくなった。
Phi cơ Airbus A330 của hãng hàng không đang lăn bánh ra đường băng.
航空会社のエアバスA330型機が滑走路に向かってタキシングしていた。